1. This site uses cookies. By continuing to use this site, you are agreeing to our use of cookies. Learn More.

Danh Sách Tên Giao Dịch Quốc Tế và SWIFT code Ngân hàng VN

Discussion in 'Thẻ & Ngân Hàng' started by RioAspire123, Jun 6, 2014.

  1. Ngân Hàng Đông Á:
    Tên Thường gọi: EAB – DongABank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Tên Thường Gọi: Quốc tế/Tên Thường Gọi: DongA Bank
    Swift code: EACBVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương VN:
    Tên Thường Gọi: Vietcombank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM
    Swift code: BFTVVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu:
    Tên Thường Gọi: ACB
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Asia Commercial Bank
    Swift code: ASCBVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam:
    Tên Thường Gọi: Eximbank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Export Import Bank
    Swift code: EBVIVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn:
    Tên Thường Gọi: Agribank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development
    Swift code: VBAAVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín:
    Tên Thường Gọi: Sacombank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
    Swift code: SGTTVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
    Tên Thường Gọi: VietinBank (tên cũ là Incomebank)
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Bank for Industry and Trade
    Swift code: ICBVVNVX
    ========================
    Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam
    Tên Thường Gọi: BIDV
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Bank for Investment & Development of Vietnam
    Swift Code: BIDVVNVX
    ========================
    Ngân Hàng thương mại cổ phần hàng hải Việt Nam
    Tên Thường Gọi: Maritime Bank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Maritime Bank
    Swift Code: MCOBVNVX

    ========================
    Ngân Hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam
    Tên Thường Gọi: Techcombank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Technological and Commercial Joint- stock Bank
    Swift Code: VTCBVNVX
    ========================
    Ngân Hàng ANZ
    Tên Thường Gọi: ANZ Bank
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Australia and New Zealand Banking
    Swift Code: ANZBVNVX
    ========================
    Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
    Tên Thường Gọi: SHB
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Saigon - Hanoi Commercial Joint Stock Bank
    Swift Code: chưa rõ

    ========================
    Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC
    Tên Thường Gọi: HSBC
    Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: The Hongkong and Shanghai Banking Coporation
    Swift Code: chưa rõ

    Nguồn: Internet
     

Share This Page